VIETNAMESE
dốc
đồi
ENGLISH
slope
NOUN
/sloʊp/
hill
Dốc là đoạn đường nối 2 khu vực hay 2 vùng có độ cao khác nhau và thường nằm giữa đồng bằng và trung du, hay giữa trung du với miền núi, hay giưa vùng núi thấp với vùng núi cao hơn.
Ví dụ
1.
Trước khi đến đỉnh núi thì có một con dốc rất trơn.
There's a very steep slope just before you reach the top of the mountain.
2.
Trong chuyến dã ngoại ngày hôm qua, chúng tôi đã chơi vui bằng cách trượt xuống một con dốc cỏ.
While going on a picnic yesterday, we had fun by sliding down a grassy slope.
Ghi chú
Một số động từ đi cùng với slope nè!
- slope lead (con dốc dẫn): Oh look! There's a slope leading down that river.
(Nhìn kìa! Có một con dốc dẫn xuống dòng sông đó.)
- slope steepen (dốc lên): I think there's a slope steepen up the moutain.
(Tôi nghĩ là có một con dốc lên núi.)
- slope rise/fall (dốc lên/xuống): The lower slopes rise/falls quite gently.
(Con dốc phía dưới đi lên/xuống khá nhẹ nhàng.)