VIETNAMESE
hình cầu
ENGLISH
sphere
NOUN
/sfɪr/
Hình cầu là phần thể hiện phần bên trong của một mặt cầu; cả hai khái niệm quả cầu và mặt cầu không chỉ được dùng trong không gian ba chiều mà còn cho cả các không gian có số chiều ít hơn hay nhiều hơn, và tổng quát là cho các không gian metric.
Ví dụ
1.
Con mắt có dạng hình cầu.
The eye is shaped like a sphere.
2.
Trái đất là một hình cầu dẹt ở hai cực.
The earth is an oblate sphere.
Ghi chú
Hình cầu (sphere) là một vật thể rắn (solid object) có bề mặt (surface) mà tất cả các điểm đều cách tâm một khoảng bằng nhau (an equal distance from the center), giống như hầu hết các loại bóng.