VIETNAMESE
chia cắt
cắt, chia
ENGLISH
split
NOUN
/splɪt/
cut
Chia một khối thành nhiều phần có tính chất đối lập nhau.
Ví dụ
1.
Vấn đề chăm sóc trẻ em đã chia cắt nhóm người sử dụng lao động.
The childcare issue has split the employers' group.
2.
Cô ấy chia đôi chiếc bánh nướng xốp và chia cho tôi một nửa.
She split the muffin and gave me half.
Ghi chú
Một số idioms với split nè!
- split hairs (quá tỉ mỉ): I'm sorry to split hairs, but your portion of the bill is $25.97, not $25.79.
(Tôi xin lỗi vì quá tỉ mỉ, nhưng phần bạn phải trả là 25.97 USD, không phải 25.79 USD.)
- split the difference (nhất trí ở khoảng giữa): A: "I'll give you $100 for the computer." B: "I'm sorry, but I can't take lower than $150." A: "Why don't we split the difference and call it $125?"
(A: "Tôi đưa bạn 100 USD cho cái máy tính nha." B: "Xin lỗi, nhưng tôi sẽ không nhận khoảng nào dưới 150 USD đâu." A: "Sao chúng ta không nhất trí ở khoảng giữa và duyệt 125 USD ha?")