VIETNAMESE
sự đảm bảo
sự đảm bảo
ENGLISH
guarantee
NOUN
/ˌgɛrənˈti/
certainty
Sự đảm bảo là sự thực hiện được hoặc giữ được.
Ví dụ
1.
Anh ấy đã cho tôi một sự đảm bảo rằng điều đó sẽ không bao giờ xảy ra nữa.
He gave me a guarantee that it would never happen again.
2.
Họ đang yêu cầu một số sự đảm bảo nhất định trước khi họ ký hiệp ước.
They are demanding certain guarantees before they sign the treaty.
Ghi chú
Chúng ta cùng học về một số từ có nghĩa gần nhau trong tiếng Anh như assertion, certainty, guarantee nha!
- assertion (sự khẳng định): Such a questionable assertion is sure to provoke criticism. (Một khẳng định đáng nghi vấn như vậy chắc chắn sẽ gây nên sự chỉ trích.)
- certainty (sự chắc chắn): There are few absolute certainties in life. (Có rất ít sự chắc chắn tuyệt đối trong cuộc sống.)
- guarantee (sự đảm bảo): They are demanding certain guarantees before they sign the treaty. (Họ đang yêu cầu một số sự đảm bảo nhất định trước khi họ ký hiệp ước.)