VIETNAMESE

đứa con tinh thần

tác phẩm, sáng tạo cá nhân

word

ENGLISH

Brainchild

  
NOUN

/ˈbreɪnˌʧaɪld/

Creation, invention

Đứa con tinh thần là sản phẩm hoặc sáng tạo mà người tạo ra coi như rất quan trọng.

Ví dụ

1.

Cuốn tiểu thuyết là đứa con tinh thần của cô ấy sau nhiều năm làm việc.

This novel is her brainchild after years of work.

2.

Đứa con tinh thần thường rất cá nhân.

Brainchilds are often deeply personal.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Brainchild nhé! check Creation – Sáng tạo Phân biệt: Creation nhấn mạnh vào sản phẩm hoặc ý tưởng được tạo ra từ trí óc hoặc công sức của một người. Ví dụ: The new app is her latest creation. (Ứng dụng mới là sáng tạo mới nhất của cô ấy.) check Invention – Phát minh Phân biệt: Invention chỉ một sản phẩm hoặc ý tưởng hoàn toàn mới do ai đó sáng tạo ra. Ví dụ: The invention of the smartphone revolutionized communication. (Phát minh điện thoại thông minh đã cách mạng hóa giao tiếp.) check Brainwave – Ý tưởng sáng tạo bất ngờ Phân biệt: Brainwave mô tả ý tưởng sáng tạo đến bất ngờ và mang tính đột phá. Ví dụ: The brainwave led to the development of a groundbreaking product. (Ý tưởng bất ngờ đã dẫn đến sự phát triển của một sản phẩm đột phá.)