VIETNAMESE

xuôi theo

thuận theo

word

ENGLISH

Go along with

  
PHRASE

/ɡəʊ əˈlɒŋ wɪð/

follow, comply

“Xuôi theo” là hành động hoặc trạng thái thuận theo một hướng hoặc một tình huống mà không phản kháng.

Ví dụ

1.

Anh ấy quyết định xuôi theo kế hoạch.

He decided to go along with the plan.

2.

Cô ấy xuôi theo ý kiến của đa số.

She xuôi theo the majority’s opinion.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Go along with nhé! check Comply with – Tuân theo Phân biệt: Comply with nhấn mạnh vào việc chấp nhận và làm theo các quy định hoặc yêu cầu. Ví dụ: All employees must comply with the company’s policies. (Tất cả nhân viên phải tuân theo các chính sách của công ty.) check Follow – Theo Phân biệt: Follow chỉ hành động hoặc trạng thái đi theo ai đó hoặc điều gì đó. Ví dụ: He decided to follow his mentor’s advice. (Anh ấy quyết định làm theo lời khuyên của người cố vấn.) check Conform to – Phù hợp, tuân theo Phân biệt: Conform to nhấn mạnh vào việc thích nghi hoặc tuân theo một chuẩn mực hoặc quy tắc. Ví dụ: The design must conform to safety standards. (Thiết kế phải tuân theo các tiêu chuẩn an toàn.)