VIETNAMESE

sự lãng phí

tiêu hao, lãng phí

word

ENGLISH

Wastefulness

  
NOUN

/ˈweɪstfʊlnəs/

Extravagance, misuse

Sự lãng phí là trạng thái sử dụng quá mức hoặc không cần thiết các nguồn lực.

Ví dụ

1.

Sự lãng phí tài nguyên là một vấn đề toàn cầu.

The wastefulness of resources is a global concern.

2.

Sự lãng phí dẫn đến sự suy thoái môi trường.

Wastefulness leads to environmental degradation.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của wastefulness nhé! check Extravagance – Sự phung phí Phân biệt: Extravagance nhấn mạnh việc sử dụng nguồn lực vượt quá mức cần thiết hoặc hợp lý. Ví dụ: His extravagance on luxury items drained his savings. (Sự phung phí của anh ấy vào đồ xa xỉ đã làm cạn kiệt tiền tiết kiệm.) check Overconsumption – Sự tiêu thụ quá mức Phân biệt: Overconsumption chỉ việc sử dụng tài nguyên hoặc hàng hóa vượt quá mức cần thiết. Ví dụ: The overconsumption of natural resources is damaging the environment. (Việc tiêu thụ quá mức tài nguyên thiên nhiên đang gây hại cho môi trường.) check Inefficiency – Sự không hiệu quả Phân biệt: Inefficiency mô tả trạng thái lãng phí do quản lý hoặc sử dụng nguồn lực kém. Ví dụ: The inefficiency in the system led to wastefulness in energy consumption. (Sự không hiệu quả trong hệ thống dẫn đến lãng phí trong việc tiêu thụ năng lượng.)