VIETNAMESE

dựa trên câu chuyện có thật

dựa trên chuyện có thật

word

ENGLISH

Based on a true story

  
PREPOSITION

/beɪst ɒn ə truː ˈstɔːri/

Inspired by real events

Dựa trên câu chuyện có thật là tình tiết hoặc nội dung được lấy cảm hứng từ thực tế.

Ví dụ

1.

Bộ phim được dựa trên câu chuyện có thật về sự sống sót.

The movie was based on a true story of survival.

2.

Dựa trên câu chuyện có thật, cuốn sách trở thành sách bán chạy.

Based on a true story, the book became a bestseller.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của based on a true story nhé! check Inspired by real events – Lấy cảm hứng từ sự kiện có thật Phân biệt: Inspired by real events nhấn mạnh rằng tình tiết hoặc nội dung được gợi cảm hứng từ các sự kiện thực tế. Ví dụ: The movie is inspired by real events from World War II. (Bộ phim được lấy cảm hứng từ các sự kiện có thật trong Thế chiến II.) check Adapted from real life – Chuyển thể từ đời thực Phân biệt: Adapted from real life nhấn mạnh việc nội dung được chuyển thể hoặc điều chỉnh từ các sự kiện có thật. Ví dụ: The novel was adapted from real life experiences of the author. (Cuốn tiểu thuyết được chuyển thể từ những trải nghiệm đời thực của tác giả.) check Rooted in reality – Bắt nguồn từ thực tế Phân biệt: Rooted in reality ám chỉ nội dung có nguồn gốc sâu xa từ các sự kiện hoặc câu chuyện có thật. Ví dụ: The story is rooted in reality but embellished for dramatic effect. (Câu chuyện bắt nguồn từ thực tế nhưng được thêm thắt để tăng kịch tính.)