VIETNAMESE

trên tình bạn dưới tình yêu

bạn hơn, không phải người yêu

word

ENGLISH

more than friends but not lovers

  
PHRASE

/mɔːr ðæn frɛndz bət nɒt ˈlʌvərz/

undefined

“Trên tình bạn dưới tình yêu” là mối quan hệ thân thiết hơn bạn bè nhưng không phải tình yêu.

Ví dụ

1.

Mối quan hệ của họ trên tình bạn dưới tình yêu.

Their relationship is more than friends but not lovers.

2.

Mối liên kết giữa họ trên tình bạn dưới tình yêu.

The bond they share is more than friends but not lovers.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của More than friends but not lovers nhé! check Soulmate – Bạn tâm giao Phân biệt: Soulmate là người mà bạn cảm thấy kết nối sâu sắc về mặt tinh thần và cảm xúc, không nhất thiết phải là người yêu, gần với “More than friends but not lovers.” Ví dụ: She always felt like her best friend was her soulmate. (Cô ấy luôn cảm thấy người bạn thân của mình là bạn tâm giao.) check Twin Flames – Linh hồn song sinh Phân biệt: Twin Flames là khái niệm tâm linh về hai người có mối liên kết mạnh mẽ, thường mang ý nghĩa học hỏi và phát triển lẫn nhau. So với “Soulmate,” “Twin Flames” sâu sắc và thách thức hơn. Ví dụ: They believed they were twin flames, drawn together by an unexplainable force. (Họ tin rằng họ là linh hồn song sinh, được kéo lại gần nhau bởi một lực hút không thể giải thích.) check Kindred Spirit – Người đồng điệu Phân biệt: Kindred Spirit nhấn mạnh sự tương đồng trong suy nghĩ, sở thích, hoặc triết lý sống, gần giống “More than friends but not lovers.” Ví dụ: They found a kindred spirit in each other, sharing the same passions. (Họ tìm thấy người đồng điệu ở nhau, cùng chia sẻ những đam mê giống nhau.) check Deep Connection – Kết nối sâu sắc Phân biệt: Deep Connection mô tả mối liên kết vượt qua mức độ thông thường, có thể không chỉ ra tình yêu nhưng vẫn đặc biệt hơn bạn bè. Ví dụ: Their deep connection allowed them to understand each other without words. (Mối liên kết sâu sắc của họ giúp họ hiểu nhau mà không cần lời nói.)