VIETNAMESE

sự hiện đại

tính hiện đại, sự tân tiến

word

ENGLISH

Modernity

  
NOUN

/mɒˈdɜːrnɪti/

Innovation, advancement

Sự hiện đại là trạng thái hoặc đặc điểm phản ánh xu hướng hoặc công nghệ mới nhất.

Ví dụ

1.

Sự hiện đại đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.

Modernity has transformed the way we communicate.

2.

Sự hiện đại ảnh hưởng đến nghệ thuật và kiến trúc.

Modernity influences art and architecture.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Modernity nhé! check Innovation – Sự đổi mới Phân biệt: Innovation nhấn mạnh sự phát triển và ứng dụng những ý tưởng hoặc công nghệ mới. Ví dụ: The innovation in renewable energy has transformed the industry. (Sự đổi mới trong năng lượng tái tạo đã thay đổi ngành công nghiệp.) check Progressiveness – Tính tiến bộ Phân biệt: Progressiveness ám chỉ xu hướng hướng tới cải cách và phát triển hiện đại. Ví dụ: The progressiveness of the city's infrastructure attracts investors. (Tính tiến bộ của cơ sở hạ tầng thành phố thu hút các nhà đầu tư.) check Contemporariness – Tính đương đại Phân biệt: Contemporariness mô tả sự hiện diện của các yếu tố phù hợp với thời đại. Ví dụ: The design reflects the contemporariness of urban architecture. (Thiết kế phản ánh tính đương đại của kiến trúc đô thị.)