VIETNAMESE

Dễ ăn

Dễ nuốt, hợp vị

word

ENGLISH

Palatable

  
ADJ

/ˈpælətəbl/

Tasty, agreeable

“Dễ ăn” là trạng thái món ăn dễ dàng được tiêu hóa hoặc dễ hợp khẩu vị người thưởng thức.

Ví dụ

1.

Món ăn đơn giản nhưng rất dễ ăn với mọi người trên bàn.

The dish was simple but palatable to everyone at the table.

2.

Bánh mì này dễ ăn ngay cả khi không có bất kỳ lớp phủ nào.

This bread is palatable even without any toppings.

Ghi chú

Dễ ăn là một từ tiếng Việt có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu kỹ hơn các ý nghĩa của từ dễ ăn nhé! check Nghĩa 1: Thực phẩm dễ tiêu hóa, phù hợp cho trẻ nhỏ hoặc người già. Tiếng Anh: Easily digestible Ví dụ: This porridge is easily digestible and suitable for elderly people. (Cháo này dễ ăn và phù hợp cho người già.) check Nghĩa 2: Diễn tả sự dễ dàng trong việc đạt được một mục tiêu hoặc thành công Tiếng Anh: Easily achievable Ví dụ: Do you think this prize is easily achievable? (Bộ bạn nghĩ giải thưởng này dễ đạt được vậy sao?)