VIETNAMESE

hòa hợp với

hài hòa với

word

ENGLISH

In harmony with

  
PHRASE

/ɪn ˈhɑːrməni wɪð/

aligned, synchronized

“Hòa hợp với” là trạng thái kết hợp hài hòa, ăn ý với ai hoặc điều gì.

Ví dụ

1.

Cô ấy sống hòa hợp với thiên nhiên.

She lives in harmony with nature.

2.

Thiết kế hòa hợp với chủ đề.

The design is in harmony with the theme.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của In harmony with nhé! check Aligned with – Phù hợp, thống nhất với Phân biệt: Aligned with nhấn mạnh vào sự đồng nhất hoặc phù hợp giữa các yếu tố, thường dùng trong bối cảnh kế hoạch hoặc tổ chức. Ví dụ: The company’s goals are aligned with its sustainability mission. Các mục tiêu của công ty phù hợp với sứ mệnh bền vững của nó.) check Compatible with – Tương thích với Phân biệt: Compatible with tập trung vào sự phù hợp hoặc hoạt động tốt với yếu tố khác, thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật. Ví dụ: The software is compatible with all operating systems. Phần mềm tương thích với tất cả các hệ điều hành.) check At one with – Hòa làm một với Phân biệt: At one with mô tả trạng thái hòa nhập hoàn toàn, mang sắc thái cảm xúc mạnh hơn In harmony with. Ví dụ: She felt at one with nature during her hike in the forest. Cô ấy cảm thấy hòa làm một với thiên nhiên khi đi bộ trong rừng.)