VIETNAMESE

xòe

mở rộng, xòe

word

ENGLISH

Flared

  
ADJ

/flɛərd/

spread, widened

“Xòe” là trạng thái lan rộng hoặc mở ra như cánh hoa hoặc bàn tay.

Ví dụ

1.

Chiếc váy xòe đẹp mắt khi cô ấy xoay vòng.

The skirt flared beautifully as she spun.

2.

Những bông hoa xòe ra dưới ánh mặt trời.

The flowers flared open in the sunlight.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Flared nhé! check Spread – Mở rộng Phân biệt: Spread thường dùng để chỉ hành động lan tỏa hoặc mở rộng ra theo mọi hướng. Ví dụ: The petals spread beautifully in the sunlight. (Những cánh hoa mở ra tuyệt đẹp dưới ánh mặt trời.) check Expanded – Mở rộng, phồng lên Phân biệt: Expanded tập trung vào sự gia tăng kích thước hoặc phạm vi. Ví dụ: The balloon expanded as more air was blown into it. (Quả bóng phồng lên khi được thổi thêm không khí.) check Fanned out – Xòe ra như hình quạt Phân biệt: Fanned out nhấn mạnh vào cách mở rộng theo hình dạng giống như một chiếc quạt. Ví dụ: The cards fanned out across the table. (Những lá bài xòe ra trên bàn.)