VIETNAMESE

đứa con lai

con lai, đứa trẻ đa văn hóa

word

ENGLISH

Mixed-race child

  
NOUN

/mɪkst reɪs ʧaɪld/

Biracial, multicultural

Đứa con lai là người có bố mẹ thuộc các dân tộc hoặc quốc tịch khác nhau.

Ví dụ

1.

Đứa con lai chấp nhận cả hai nền văn hóa của mình.

The mixed-race child embraced both her cultures.

2.

Những đứa con lai thường mang lại góc nhìn độc đáo.

Mixed-race children often bring unique perspectives.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Mixed-race child nhé! check Biracial child – Trẻ hai dòng máu Phân biệt: Biracial child chỉ trẻ em có bố mẹ thuộc hai chủng tộc khác nhau. Ví dụ: The biracial child embraced both her cultural heritages. (Đứa trẻ hai dòng máu trân trọng cả hai di sản văn hóa của mình.) check Multiracial child – Trẻ đa chủng tộc Phân biệt: Multiracial child dùng để chỉ trẻ em có nguồn gốc từ nhiều chủng tộc khác nhau. Ví dụ: The multiracial child felt connected to several cultures. (Đứa trẻ đa chủng tộc cảm thấy gắn bó với nhiều nền văn hóa.) check Cross-cultural child – Trẻ đa văn hóa Phân biệt: Cross-cultural child nhấn mạnh đến việc trẻ em có sự pha trộn văn hóa từ bố mẹ thuộc các nền văn hóa khác nhau. Ví dụ: Growing up as a cross-cultural child gave her a unique perspective on the world. (Lớn lên là một đứa trẻ đa văn hóa đã mang lại cho cô ấy góc nhìn độc đáo về thế giới.)