VIETNAMESE

xuất sắc về

xuất sắc trong

word

ENGLISH

Excel at

  
VERB

/ɪkˈsɛl æt/

be outstanding, be excellent

“Xuất sắc về” là nổi trội hoặc đạt thành tựu cao trong một lĩnh vực cụ thể.

Ví dụ

1.

Cô ấy xuất sắc về toán học.

She excels at mathematics.

2.

Anh ấy xuất sắc về vẽ phong cảnh.

He excels at painting landscapes.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Excel at nhé! check Outstanding in – Nổi bật trong Phân biệt: Outstanding in nhấn mạnh vào sự nổi bật và vượt trội trong một lĩnh vực cụ thể. Ví dụ: She is outstanding in mathematics and often wins competitions. (Cô ấy nổi bật trong môn toán và thường giành chiến thắng trong các cuộc thi.) check Master in – Thành thạo trong Phân biệt: Master in tập trung vào kỹ năng hoặc khả năng đạt đến mức độ thành thạo. Ví dụ: He is a master in negotiation tactics. (Anh ấy thành thạo trong các chiến thuật đàm phán.) check Proficient at – Thông thạo về Phân biệt: Proficient at nhấn mạnh vào sự thông thạo hoặc kỹ năng cao trong một hoạt động. Ví dụ: She is proficient at playing the piano. (Cô ấy thông thạo trong việc chơi đàn piano.)