VIETNAMESE

đều

đồng đều, bằng phẳng

word

ENGLISH

Even

  
ADJ

/ˈiːvn/

Uniform, consistent

Đều là trạng thái có tính đồng nhất, không thay đổi hoặc khác biệt.

Ví dụ

1.

Màu sắc của bức tường đều khắp.

The color of the wall is even throughout.

2.

Các bề mặt đều dễ xây dựng hơn.

Even surfaces are easier to build on.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Even nhé! check Level – Bằng phẳng Phân biệt: Level dùng để chỉ sự cân bằng, không có sự chênh lệch hoặc dốc. Ví dụ: Make sure the floor is level before installing the furniture. (Hãy chắc chắn rằng sàn phẳng trước khi lắp đặt đồ đạc.) check Flat – Phẳng Phân biệt: Flat mô tả bề mặt không có độ cao hoặc độ nghiêng. Ví dụ: The table surface is perfectly flat. (Mặt bàn hoàn toàn phẳng.) check Equal – Bình đẳng Phân biệt: Equal ám chỉ sự không có sự khác biệt hoặc phân biệt giữa các yếu tố. Ví dụ: All players should be given equal opportunities. (Tất cả các vận động viên nên được trao cơ hội bình đẳng.)