VIETNAMESE
dựa trên ứng dụng
dựa trên thực tiễn, ứng dụng
ENGLISH
Application-based
/ˌæplɪˈkeɪʃən beɪst/
Practically focused
Dựa trên ứng dụng là trạng thái lấy thực tế áp dụng làm căn cứ hoặc nền tảng.
Ví dụ
1.
Nghiên cứu của họ dựa trên ứng dụng thực tế trong ngành.
Their research was application-based in the industry.
2.
Các dự án dựa trên ứng dụng giải quyết vấn đề thực tiễn.
Application-based projects address real-world problems.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Application-based nhé!
Practice-oriented – Định hướng thực hành
Phân biệt:
Practice-oriented nhấn mạnh việc áp dụng các kiến thức hoặc kỹ năng vào thực tế.
Ví dụ:
The course is practice-oriented to prepare students for real-world challenges.
(Khóa học được định hướng thực hành để chuẩn bị cho sinh viên đối mặt với các thách thức thực tế.)
Implementation-focused – Tập trung vào việc thực hiện
Phân biệt:
Implementation-focused chỉ việc chú trọng vào áp dụng và triển khai các ý tưởng vào thực tế.
Ví dụ:
The project is implementation-focused to ensure practical outcomes.
(Dự án tập trung vào việc thực hiện để đảm bảo các kết quả thực tiễn.)
Action-based – Dựa trên hành động thực tế
Phân biệt:
Action-based nhấn mạnh vào việc đưa các ý tưởng vào hành động và kiểm nghiệm.
Ví dụ:
The training program is action-based, with real-life scenarios for learners.
(Chương trình đào tạo dựa trên hành động, với các tình huống thực tế dành cho người học.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết