VIETNAMESE

đều có

tất cả đều có, cùng sở hữu

word

ENGLISH

All have

  
VERB

/ɔːl hæv/

Share, include

Đều có là trạng thái cùng sở hữu hoặc cùng tồn tại ở tất cả các thành viên hoặc yếu tố.

Ví dụ

1.

Các thành viên trong đội đều có vai trò.

The team members all have a role to play.

2.

Các quyển sách đều có thiết kế bìa giống nhau.

The books all have the same cover design.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của All have nhé! check Universally possess – Cùng sở hữu Phân biệt: Universally possess nhấn mạnh sự sở hữu chung của tất cả thành viên trong một nhóm. Ví dụ: The team members universally possess strong problem-solving skills. (Các thành viên trong nhóm đều có kỹ năng giải quyết vấn đề tốt.) check Commonly share – Chung, cùng chia sẻ Phân biệt: Commonly share thường dùng để chỉ một đặc điểm hoặc tài sản chung giữa nhiều đối tượng. Ví dụ: They commonly share a love for music. (Họ đều có chung tình yêu dành cho âm nhạc.) check Equally have – Cùng có, không khác biệt Phân biệt: Equally have nhấn mạnh sự đồng đều trong việc sở hữu một yếu tố hoặc đặc điểm. Ví dụ: The children equally have access to educational resources. (Các em nhỏ đều có quyền tiếp cận các tài nguyên giáo dục như nhau.)