VIETNAMESE

dựa vào đó

từ đó, căn cứ vào đó

word

ENGLISH

Based on that

  
PREPOSITION

/beɪst ɒn ðæt/

Built upon that

Dựa vào đó là hành động sử dụng một yếu tố làm nền tảng hoặc cơ sở để thực hiện điều gì.

Ví dụ

1.

Dựa vào đó, họ đưa ra quyết định chiến lược.

Based on that data, they made a strategic decision.

2.

Dựa vào đó, vụ việc đã được khép lại.

Based on that evidence, the case was closed.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của based on that nhé! check Building on that – Dựa trên điều đó để phát triển Phân biệt: Building on that nhấn mạnh việc sử dụng một nền tảng hoặc cơ sở để mở rộng hoặc tiếp tục phát triển. Ví dụ: Building on that idea, we can create a more efficient system. (Dựa trên ý tưởng đó, chúng ta có thể tạo ra một hệ thống hiệu quả hơn.) check Using that as a basis – Sử dụng điều đó làm cơ sở Phân biệt: Using that as a basis chỉ việc lấy một yếu tố làm điểm khởi đầu hoặc cơ sở cho hành động. Ví dụ: Using that as a basis, we formulated a new strategy. (Sử dụng điều đó làm cơ sở, chúng tôi đã xây dựng một chiến lược mới.) check Referencing that – Tham chiếu vào điều đó Phân biệt: Referencing that ám chỉ việc sử dụng một yếu tố như nguồn thông tin hoặc cơ sở để thực hiện hành động. Ví dụ: Referencing that document, we verified all the claims. (Tham chiếu vào tài liệu đó, chúng tôi đã xác minh tất cả các tuyên bố.)