VIETNAMESE

xuất

phát hành, xuất ra

word

ENGLISH

Issue

  
VERB

/ˈɪʃuː/

release, produce

“Xuất” là hành động đưa ra, phát hành hoặc rời khỏi nơi nào đó.

Ví dụ

1.

Công ty đã xuất thông báo về vấn đề.

The company issued a statement regarding the issue.

2.

Quyển sách được xuất bản tháng trước.

The book was issued last month.

Ghi chú

Issue là một từ tiếng Anh có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu kỹ hơn các ý nghĩa của từ Issue nhé! check Nghĩa 1: Vấn đề hoặc điều gì đó cần được giải quyết Ví dụ: The main issue is how to improve efficiency. (Vấn đề chính là làm thế nào để cải thiện hiệu quả.) check Nghĩa 2: Sự phân phối hoặc cung cấp một vật phẩm Ví dụ: The government issued food supplies to the flood victims. (Chính phủ cung cấp thực phẩm cho các nạn nhân lũ lụt.)