VIETNAMESE

đến từ một phía

xuất hiện từ một hướng

word

ENGLISH

Come from one side

  
VERB

/kʌm frʌm wʌn saɪd/

Approach from one direction

Đến từ một phía là trạng thái đến hoặc xuất hiện từ một hướng duy nhất.

Ví dụ

1.

Âm thanh dường như đến từ một phía.

The sound seemed to come from one side.

2.

Anh ấy nhận thấy chuyển động đến từ một phía.

He noticed movement coming from one side.

Ghi chú

Đến từ một phía là một từ tiếng Việt có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu kỹ hơn các ý nghĩa của từ Đến từ một phía nhé! check Nghĩa 1: Xuất hiện từ một hướng duy nhất (về vật lý) Tiếng Anh: Come from a single direction Ví dụ: The sound seemed to come from one side of the room. (Âm thanh dường như phát ra từ một phía của căn phòng.) check Nghĩa 2: Quan điểm, lập luận hoặc ý kiến đến từ một nhóm cụ thể Tiếng Anh: Perspective from one side Ví dụ: The argument seemed to come from one side, lacking diversity. (Lập luận dường như chỉ đến từ một phía, thiếu sự đa dạng.)