VIETNAMESE

đứa trẻ ngoan

trẻ ngoan, trẻ vâng lời

word

ENGLISH

Well-behaved child

  
NOUN

/wɛl bɪˈheɪvd ʧaɪld/

Polite child

Đứa trẻ ngoan là trẻ con có hành vi, thái độ tốt, biết vâng lời.

Ví dụ

1.

Giáo viên khen ngợi đứa trẻ ngoan.

The teacher praised the well-behaved child.

2.

Những đứa trẻ ngoan tạo gương tốt.

Well-behaved children set a good example.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của well-behaved child nhé! check Obedient child – Trẻ vâng lời Phân biệt: Obedient child nhấn mạnh trẻ biết tuân theo hướng dẫn và lời dạy của người lớn. Ví dụ: The obedient child quickly cleaned up her toys when asked. (Đứa trẻ vâng lời nhanh chóng dọn dẹp đồ chơi khi được yêu cầu.) check Polite child – Trẻ lễ phép Phân biệt: Polite child mô tả trẻ biết cách cư xử lễ phép và lịch sự với người khác. Ví dụ: The polite child thanked the host for the lovely meal. (Đứa trẻ lễ phép cảm ơn chủ nhà vì bữa ăn ngon.) check Disciplined child – Trẻ có kỷ luật Phân biệt: Disciplined child chỉ trẻ tuân thủ các quy tắc và hành xử đúng mực. Ví dụ: The disciplined child always completed his homework on time. (Đứa trẻ có kỷ luật luôn hoàn thành bài tập đúng hạn.)