VIETNAMESE

sự không ngay hàng thẳng lối

không thẳng hàng, lệch hướng

word

ENGLISH

Misalignment

  
NOUN

/ˌmɪsəˈlaɪnmənt/

Disorganization, disorder

Sự không ngay hàng thẳng lối là trạng thái thiếu sự sắp xếp hoặc tổ chức đúng quy cách.

Ví dụ

1.

Sự không ngay hàng thẳng lối của bánh xe gây mất ổn định.

The misalignment of the wheels caused instability.

2.

Sự không ngay hàng thẳng lối làm gián đoạn hiệu suất máy móc.

Misalignment disrupts machine performance.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của misalignment nhé! check Disorganization – Sự thiếu tổ chức Phân biệt: Disorganization chỉ trạng thái không có sự sắp xếp hoặc tổ chức hợp lý, dẫn đến lộn xộn. Ví dụ: The disorganization in the storage room made it hard to find anything. (Sự thiếu tổ chức trong phòng kho khiến việc tìm đồ trở nên khó khăn.) check Unevenness – Sự không đều Phân biệt: Unevenness mô tả sự mất cân bằng hoặc không đồng đều giữa các yếu tố. Ví dụ: The unevenness of the rows made the garden look untidy. (Sự không đều của các hàng làm khu vườn trông lộn xộn.) check Asymmetry – Sự bất đối xứng Phân biệt: Asymmetry nhấn mạnh sự thiếu cân đối hoặc sự khác biệt giữa các phần trong bố cục. Ví dụ: The asymmetry in the building’s design was intentional. (Sự bất đối xứng trong thiết kế của tòa nhà là có chủ đích.)