VIETNAMESE

dính phốt

gặp rắc rối, bị phơi bày

word

ENGLISH

Scandal-exposed

  
ADJ

/ˈskændl ɪkˈspoʊzd/

Involved in controversy

Dính phốt là tình trạng bị phát hiện hoặc bị tố cáo trong một vụ bê bối.

Ví dụ

1.

Người nổi tiếng dính phốt tuần trước.

The celebrity was scandal-exposed last week.

2.

Những người dính phốt thường đối mặt với chỉ trích.

Scandal-exposed individuals often face criticism.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Scandal-exposed nhé! check Caught in a scandal – Bị dính vào bê bối Phân biệt: Caught in a scandal tập trung vào việc ai đó bị phát hiện có liên quan đến một vụ bê bối. Ví dụ: The politician was caught in a scandal involving corruption. (Chính trị gia này bị dính vào một vụ bê bối liên quan đến tham nhũng.) check Publicly shamed – Bị làm nhục công khai Phân biệt: Publicly shamed nhấn mạnh việc bị bêu rếu hoặc lên án trước công chúng. Ví dụ: The celebrity was publicly shamed for his offensive remarks. (Người nổi tiếng bị làm nhục công khai vì những phát ngôn xúc phạm của mình.) check Exposed wrongdoing – Lộ tẩy hành động sai trái Phân biệt: Exposed wrongdoing chỉ việc hành vi sai trái của ai đó bị phanh phui. Ví dụ: The company faced backlash after its wrongdoing was exposed. (Công ty phải đối mặt với sự chỉ trích sau khi hành động sai trái bị phanh phui.)