VIETNAMESE

đổ bể

tan vỡ, thất bại

word

ENGLISH

Collapse

  
VERB

/kəˈlæps/

Break down, fail

Đổ bể là trạng thái thất bại hoặc không hoàn thành được kế hoạch hoặc dự định.

Ví dụ

1.

Dự án đổ bể vì thiếu kinh phí.

The project collapsed due to lack of funding.

2.

Kế hoạch thường đổ bể nếu không chuẩn bị.

Plans often collapse without preparation.

Ghi chú

Đổ bể là một từ tiếng Việt có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu các ý nghĩa của từ Đổ bể nhé! check Nghĩa 1: Kế hoạch hoặc dự định thất bại hoàn toàn Tiếng Anh: Collapse Ví dụ: The project collapsed due to lack of funding. (Dự án đổ bể do thiếu nguồn tài trợ.) check Nghĩa 2: Sụp đổ hoặc tan rã về mặt vật chất Tiếng Anh: Crumble Ví dụ: The old building crumbled after years of neglect. (Tòa nhà cũ đã đổ bể sau nhiều năm không được bảo trì.)