VIETNAMESE

nguy cơ tuyệt chủng

nguy cơ tuyệt chủng, nguy cơ mất giống

word

ENGLISH

extinction risk

  
NOUN

/ɪkˈstɪŋk.ʃən rɪsk/

threat of extinction

Nguy cơ tuyệt chủng là khả năng một loài bị mất hoàn toàn.

Ví dụ

1.

Mất môi trường sống đang đặt ra nguy cơ tuyệt chủng nghiêm trọng cho nhiều loài.

Habitat loss poses a serious extinction risk for many species.

2.

Nguy cơ tuyệt chủng của loài này đang tăng lên do nạn phá rừng.

The extinction risk of the species is increasing due to deforestation.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Extinction risk khi nói hoặc viết nhé! check species at extinction risk – loài có nguy cơ tuyệt chủng Ví dụ: Tigers are at extinction risk due to habitat destruction. (Hổ có nguy cơ tuyệt chủng do môi trường sống bị phá hủy.) check face extinction risk – đối mặt với nguy cơ tuyệt chủng Ví dụ: Many marine animals face extinction risk because of overfishing. (Nhiều loài động vật biển đối mặt với nguy cơ tuyệt chủng do đánh bắt quá mức.) check reduce the extinction risk – giảm nguy cơ tuyệt chủng Ví dụ: Conservation efforts aim to reduce the extinction risk of endangered species. (Các nỗ lực bảo tồn nhằm giảm nguy cơ tuyệt chủng của các loài có nguy cơ bị đe dọa.) check high extinction risk – nguy cơ tuyệt chủng cao Ví dụ: The polar bear has a high extinction risk due to climate change. (Gấu Bắc Cực có nguy cơ tuyệt chủng cao do biến đổi khí hậu.) check extinction risk assessment – đánh giá nguy cơ tuyệt chủng Ví dụ: Scientists conduct extinction risk assessments to determine conservation priorities. (Các nhà khoa học tiến hành đánh giá nguy cơ tuyệt chủng để xác định ưu tiên bảo tồn.)