VIETNAMESE

đẳng lập

bình đẳng, ngang hàng

word

ENGLISH

Equality

  
NOUN

/ɪˈkwɒləti/

parity, equity

Đẳng lập là từ ghép không phân ra tiếng chính, tiếng phụ

Ví dụ

1.

Tổ chức thúc đẩy đẳng lập.

Đẳng lập là điều quan trọng trong xã hội.

2.

The organization promotes equality.

Equality is crucial in society.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Equality nhé! check Fairness – Công bằng Phân biệt: Fairness mô tả sự đối xử công bằng, không thiên vị hoặc bất công đối với bất kỳ ai. Ví dụ: The teacher ensured fairness in grading all the students' exams. (Giáo viên đảm bảo sự công bằng trong việc chấm điểm bài thi của tất cả học sinh.) check Parity – Bình đẳng, ngang bằng Phân biệt: Parity mô tả trạng thái ngang bằng về quyền lợi, mức độ hoặc số lượng giữa hai hay nhiều bên. Ví dụ: The company is working towards parity in pay between men and women. (Công ty đang hướng đến sự bình đẳng về tiền lương giữa nam và nữ.) check Equivalence – Sự tương đương Phân biệt: Equivalence mô tả trạng thái có giá trị hoặc ảnh hưởng tương đương giữa hai thứ, không nhất thiết phải giống nhau hoàn toàn. Ví dụ: They achieved equivalence in terms of job opportunities. (Họ đã đạt được sự tương đương về cơ hội việc làm.)