VIETNAMESE

siêu đầu bếp

đầu bếp tài ba

word

ENGLISH

master chef

  
NOUN

/ˈmæstər ʧɛf/

gourmet chef

Siêu đầu bếp là người nấu ăn cực kỳ tài giỏi, chuyên nghiệp.

Ví dụ

1.

Đầu bếp tài ba đã chuẩn bị một bữa ăn ngon.

Đầu bếp tài ba đã giành chiến thắng trong cuộc thi.

2.

The master chef prepared a delicious meal.

The master chef won the competition.

Ghi chú

Master chef là một từ có gốc từ master. Cùng DOL tìm hiểu thêm một số từ khác có cùng gốc master này nhé! check Masterpiece – Kiệt tác Ví dụ: The Mona Lisa is considered a masterpiece of Renaissance art. (Mona Lisa được coi là một kiệt tác của nghệ thuật Phục Hưng.) check Mastermind – Người có trí tuệ vượt trội, người chỉ đạo Ví dụ: She was the mastermind behind the company's successful marketing campaign. (Cô ấy là người đứng sau chiến dịch marketing thành công của công ty.)