VIETNAMESE
chệnh choạng
loạng choạng, xiêu vẹo
ENGLISH
Staggering
/ˈstæɡərɪŋ/
tottering, reeling
Chệnh choạng là trạng thái di chuyển không vững, lảo đảo.
Ví dụ
1.
Người đàn ông chệnh choạng cố lấy lại thăng bằng.
Con đường gồ ghề khiến cô ấy chệnh choạng.
2.
The staggering man tried to regain his balance.
The path was rough, making her staggering.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Staggering khi nói hoặc viết nhé!
Staggering amount – Số lượng đáng kinh ngạc
Ví dụ:
The company reported a staggering amount of profit this year.
(Công ty báo cáo một khoản lợi nhuận đáng kinh ngạc trong năm nay.)
Staggering speed – Tốc độ đáng kinh ngạc
Ví dụ:
The rocket reached a staggering speed within seconds.
(Tên lửa đạt tốc độ đáng kinh ngạc chỉ trong vài giây.)
Staggering cost – Chi phí khổng lồ
Ví dụ:
The new project comes with a staggering cost of $5 billion.
(Dự án mới đi kèm với chi phí khổng lồ lên đến 5 tỷ đô la.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết