VIETNAMESE

nhà có việc

sự kiện gia đình, buổi tụ họp gia đình

word

ENGLISH

family event

  
NOUN

/ˈfæm.ɪ.li ɪˈvɛnt/

family gathering, home event

Nhà có việc là cụm từ chỉ gia đình đang có công việc hoặc sự kiện.

Ví dụ

1.

Căn nhà đầy khách tham dự sự kiện gia đình.

The house was full of guests for the family event.

2.

Sự kiện gia đình là một lễ kỷ niệm ngày cưới của họ.

The family event was a celebration of their anniversary.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Family event khi nói hoặc viết nhé! check attend a family event – tham dự một sự kiện gia đình Ví dụ: We all gathered to attend a family event last weekend. (Chúng tôi đã tập trung để tham dự một sự kiện gia đình vào cuối tuần trước.) check plan a family event – lên kế hoạch cho một sự kiện gia đình Ví dụ: She is busy planning a family event for her parents' anniversary. (Cô ấy đang bận rộn lên kế hoạch cho một sự kiện gia đình nhân dịp kỷ niệm ngày cưới của bố mẹ.) check important family event – sự kiện gia đình quan trọng Ví dụ: A wedding is an important family event that brings everyone together. (Một đám cưới là một sự kiện gia đình quan trọng giúp mọi người đoàn tụ.) check family event celebration – lễ kỷ niệm sự kiện gia đình Ví dụ: The reunion was a great family event celebration. (Buổi họp mặt là một lễ kỷ niệm sự kiện gia đình tuyệt vời.) check host a family event – tổ chức một sự kiện gia đình Ví dụ: They will host a family event to celebrate their grandfather’s birthday. (Họ sẽ tổ chức một sự kiện gia đình để chúc mừng sinh nhật ông nội.)