VIETNAMESE
góc nhìn đa chiều
quan điểm đa dạng
ENGLISH
Multidimensional view
/ˌmʌltaɪdaɪˈmɛnʃənəl vju/
multiple perspectives
Góc nhìn đa chiều là sự xem xét từ nhiều quan điểm khác nhau.
Ví dụ
1.
Báo cáo cung cấp góc nhìn đa chiều.
Góc nhìn đa chiều tăng cường sự hiểu biết.
2.
The report provides a multidimensional view.
A multidimensional view enhances understanding.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Multidimensional view khi nói hoặc viết nhé!
Take a multidimensional view – Có cái nhìn đa chiều
Ví dụ:
The economist takes a multidimensional view when analyzing market trends.
(Nhà kinh tế học có cái nhìn đa chiều khi phân tích xu hướng thị trường.)
Apply a multidimensional view – Áp dụng góc nhìn đa chiều
Ví dụ:
To solve this issue, we need to apply a multidimensional view.
(Để giải quyết vấn đề này, chúng ta cần áp dụng góc nhìn đa chiều.)
Develop a multidimensional view – Phát triển cách nhìn nhận đa chiều
Ví dụ:
Education should help students develop a multidimensional view of global issues.
(Giáo dục nên giúp học sinh phát triển cách nhìn nhận đa chiều về các vấn đề toàn cầu.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết