VIETNAMESE
oan
bất công, không công bằng
ENGLISH
unjust
/ˌʌnˈdʒʌst/
unfair, wrong
Oan là cảm giác bị đối xử bất công hoặc chịu thiệt thòi vô lý.
Ví dụ
1.
Quyết định đó là oan và thiếu lý do hợp lý.
The decision was unjust and lacked proper reasoning.
2.
Anh ta bị trừng phạt vì một tội lỗi oan uổng mà anh không phạm phải.
He was punished for an unjust crime he did not commit.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ unjust khi nói hoặc viết nhé! Unjust decision – Quyết định bất công Ví dụ: The workers protested against the unjust decision to cut their wages. (Công nhân phản đối quyết định bất công cắt giảm lương của họ.) Unjust treatment – Sự đối xử bất công Ví dụ: She spoke out about the unjust treatment of minority groups. (Cô ấy lên tiếng về sự đối xử bất công với các nhóm thiểu số.) Unjust law – Luật lệ bất công Ví dụ: Activists are campaigning to change the unjust law affecting immigrants. (Các nhà hoạt động đang vận động để thay đổi luật lệ bất công ảnh hưởng đến người nhập cư.) Unjust accusation – Lời buộc tội vô căn cứ Ví dụ: He defended himself against the unjust accusation of theft. (Anh ấy tự bảo vệ mình trước lời buộc tội vô căn cứ về tội trộm cắp.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết