VIETNAMESE

sự chín

sự trưởng thành, độ chín

word

ENGLISH

ripeness

  
NOUN

/ˈraɪpnəs/

maturity

Sự chín là trạng thái hoàn thiện hoặc đạt đến mức độ trưởng thành, sẵn sàng sử dụng.

Ví dụ

1.

Sự chín của trái cây quyết định độ ngọt của nó.

Bạn có thể nhận biết sự chín của dưa hấu qua màu sắc của nó.

2.

The ripeness of the fruit determines its sweetness.

You can tell the ripeness of a melon by its color.

Ghi chú

Sự chín là một từ có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của sự chín nhé! check Nghĩa 2: Trạng thái trưởng thành, phát triển hoàn thiện về mặt nhân cách, trí tuệ, hay các khả năng khác của con người. Tiếng Anh: Maturity, Adulthood Ví dụ: His maturity is evident in the way he handles difficult situations. (Sự chín chắn của anh ấy thể hiện rõ qua cách anh ấy xử lý các tình huống khó khăn.) check Nghĩa 3: Sự hoàn thiện, đạt đến độ cao nhất trong một quá trình hay sự phát triển. Tiếng Anh: Culmination, Peak Ví dụ: The project reached its peak after years of development. (Dự án đã đạt đến sự chín muồi sau nhiều năm phát triển.)