VIETNAMESE

óc đậu

người suy nghĩ chậm, người thiếu nhanh nhạy

word

ENGLISH

slow thinker

  
NOUN

/ˈsləʊ ˈθɪŋ.kər/

dull, unsharp thinker

Óc đậu là cách nói về suy nghĩ chậm chạp, không nhanh nhạy.

Ví dụ

1.

Anh ấy là người óc đậu, mất thời gian để hiểu những ý tưởng đơn giản.

He’s a bit of an óc đậu, taking time to understand even simple ideas.

2.

Nhóm bạn trêu chọc về phản ứng óc đậu của anh ấy đối với câu hỏi.

The group joked about his óc đậu response to the question.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng cụm từ slow thinker khi nói hoặc viết nhé! check Methodical slow thinker – Người suy nghĩ chậm rãi có phương pháp Ví dụ: As a methodical slow thinker, she carefully considers every decision. (Là một người suy nghĩ chậm rãi có phương pháp, cô ấy cân nhắc cẩn thận mọi quyết định.) check Deliberate slow thinker – Người suy nghĩ chậm rãi thận trọng Ví dụ: His deliberate slow thinker approach often leads to well-thought-out solutions. (Cách tiếp cận chậm rãi thận trọng của anh ấy thường dẫn đến các giải pháp được suy nghĩ kỹ lưỡng.) check Reflective slow thinker – Người suy nghĩ chậm rãi phản ánh Ví dụ: Being a reflective slow thinker, he takes time to analyze past experiences. (Là một người suy nghĩ chậm rãi phản ánh, anh ấy dành thời gian để phân tích các trải nghiệm trong quá khứ.) check Cerebral slow thinker – Người suy nghĩ chậm rãi trí tuệ Ví dụ: The cerebral slow thinker prefers to ponder deeply before speaking. (Người suy nghĩ chậm rãi trí tuệ thích suy ngẫm sâu sắc trước khi nói.) check Contemplative slow thinker – Người suy nghĩ chậm rãi chiêm nghiệm Ví dụ: As a contemplative slow thinker, she enjoys solitary walks to process her thoughts. (Là một người suy nghĩ chậm rãi chiêm nghiệm, cô ấy thích những buổi đi bộ một mình để xử lý suy nghĩ của mình.)