VIETNAMESE

phát triển vượt bậc

tăng trưởng đột phá

word

ENGLISH

breakthrough growth

  
NOUN

/ˈbreɪk.θruː ɡrəʊθ/

significant growth, advancement

Phát triển vượt bậc là sự tăng trưởng đáng kinh ngạc hoặc đột phá.

Ví dụ

1.

Công ty đã trải qua sự phát triển vượt bậc trên thị trường mới.

The company experienced breakthrough growth in its new market.

2.

Sự phát triển vượt bậc trong công nghệ đang tái tạo ngành công nghiệp.

The breakthrough growth in technology is reshaping the industry.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng cụm từ breakthrough growth khi nói hoặc viết nhé! check Achieve breakthrough growth – Đạt được sự tăng trưởng đột phá Ví dụ: The company aims to achieve breakthrough growth in the next fiscal year. (Công ty đặt mục tiêu đạt được sự tăng trưởng đột phá trong năm tài chính tiếp theo.) check Experience breakthrough growth – Trải qua sự tăng trưởng đột phá Ví dụ: After launching the new product line, they experienced breakthrough growth. (Sau khi ra mắt dòng sản phẩm mới, họ đã trải qua sự tăng trưởng đột phá.) check Drive breakthrough growth – Thúc đẩy sự tăng trưởng đột phá Ví dụ: Innovative strategies can drive breakthrough growth in emerging markets. (Các chiến lược sáng tạo có thể thúc đẩy sự tăng trưởng đột phá ở các thị trường mới nổi.) check Breakthrough growth strategy – Chiến lược tăng trưởng đột phá Ví dụ: They implemented a breakthrough growth strategy to outpace competitors. (Họ đã thực hiện một chiến lược tăng trưởng đột phá để vượt qua các đối thủ cạnh tranh.) check Breakthrough growth opportunities – Cơ hội tăng trưởng đột phá Ví dụ: The tech industry offers numerous breakthrough growth opportunities. (Ngành công nghệ cung cấp nhiều cơ hội tăng trưởng đột phá.)