VIETNAMESE
nhí nhoẻn
rạng rỡ, tươi cười
ENGLISH
beaming
/ˈbiː.mɪŋ/
glowing, radiant
Nhí nhoẻn là trạng thái cười tươi, rạng rỡ.
Ví dụ
1.
Cô ấy nhí nhoẻn cười rạng rỡ sau khi nhận được tin vui.
She was beaming with happiness after receiving the good news.
2.
Anh ấy nhí nhoẻn với niềm tự hào sau khi hoàn thành cuộc đua marathon.
He was beaming with pride after finishing the marathon.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Beaming khi nói hoặc viết nhé!
beaming smile – nụ cười rạng rỡ
Ví dụ: She greeted everyone with a beaming smile.
(Cô ấy chào mọi người với một nụ cười rạng rỡ.)
beaming with pride – rạng ngời vì tự hào
Ví dụ: He was beaming with pride after winning the award.
(Anh ấy rạng ngời vì tự hào sau khi giành chiến thắng.)
beaming light – ánh sáng chiếu rọi
Ví dụ: The beaming light from the window illuminated the whole room.
(Ánh sáng chiếu rọi từ cửa sổ làm sáng cả căn phòng.)
beaming face – gương mặt rạng rỡ
Ví dụ: Her beaming face showed how happy she was.
(Gương mặt rạng rỡ của cô ấy thể hiện rõ niềm vui.)
beaming with happiness – rạng ngời vì hạnh phúc
Ví dụ: The couple was beaming with happiness on their wedding day.
(Cặp đôi rạng ngời vì hạnh phúc trong ngày cưới của họ.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết