VIETNAMESE
đa quốc gia
quốc tế, nhiều quốc gia
ENGLISH
multinational
/ˌmʌltiˈnæʃənl/
global, international
“Đa quốc gia” là liên quan đến nhiều quốc gia khác nhau.
Ví dụ
1.
Công ty này là một tập đoàn đa quốc gia.
Nỗ lực đa quốc gia là rất quan trọng.
2.
The company is a multinational firm.
Multinational efforts are crucial.
Ghi chú
Từ Multinational là một từ ghép của multi- (đa) và national (quốc gia). Cùng DOL tìm hiểu thêm một số từ khác có cách ghép tương tự nhé!
Transnational (adj) – Xuyên quốc gia
Ví dụ:
Climate change requires transnational cooperation between governments.
(Biến đổi khí hậu đòi hỏi sự hợp tác xuyên quốc gia giữa các chính phủ.)
Supranational (adj) – Siêu quốc gia
Ví dụ:
The European Union is an example of a supranational organization.
(Liên minh Châu Âu là một ví dụ về một tổ chức siêu quốc gia.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết