VIETNAMESE
nhiều chức năng
đa chức năng, nhiều tính năng
ENGLISH
multifunctional
/ˌmʌl.tiˈfʌŋk.ʃən.əl/
versatile, flexible
Nhiều chức năng là có khả năng thực hiện nhiều nhiệm vụ hoặc mục đích.
Ví dụ
1.
Công cụ này là nhiều chức năng, có thể dùng cho nhiều mục đích.
The multifunctional tool can be used for a variety of purposes.
2.
Thiết bị này rất phù hợp cho những người hay di chuyển.
This multifunctional gadget is perfect for travelers.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Multifunctional khi nói hoặc viết nhé!
multifunctional device – thiết bị đa chức năng
Ví dụ: The new multifunctional device can print, scan, and fax.
(Thiết bị đa chức năng mới có thể in, quét và fax.)
multifunctional tool – công cụ đa năng
Ví dụ: This multifunctional tool is perfect for outdoor adventures.
(Công cụ đa năng này rất phù hợp cho các chuyến phiêu lưu ngoài trời.)
multifunctional design – thiết kế đa chức năng
Ví dụ: The multifunctional design of this chair allows it to convert into a bed.
(Thiết kế đa chức năng của chiếc ghế này cho phép nó biến thành giường.)
multifunctional application – ứng dụng đa chức năng
Ví dụ: The software offers multifunctional applications for both personal and professional use.
(Phần mềm cung cấp các ứng dụng đa chức năng cho cả sử dụng cá nhân và công việc.)
multifunctional approach – cách tiếp cận đa chức năng
Ví dụ: The multifunctional approach ensures the project is completed efficiently.
(Cách tiếp cận đa chức năng đảm bảo rằng dự án được hoàn thành hiệu quả.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết