VIETNAMESE
hạng ba
thứ ba, vị trí thấp
ENGLISH
Third-class
/θɜrd klæs/
low rank, inferior
Hạng ba là thứ bậc hoặc vị trí thấp hơn so với các thứ hạng cao hơn.
Ví dụ
1.
Họ đi bằng chỗ ngồi hạng ba.
Vé dành cho hành khách hạng ba.
2.
They traveled in third-class accommodation.
The ticket was for third-class passengers.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Third-class nhé!
Inferior – Hạng thấp, kém chất lượng
Phân biệt:
Inferior nhấn mạnh sự thua kém về chất lượng hoặc địa vị so với tiêu chuẩn, gần nghĩa với Third-class.
Ví dụ:
The materials used in this product are of inferior quality.
(Các vật liệu được sử dụng trong sản phẩm này có chất lượng kém.)
Low-grade – Cấp thấp
Phân biệt:
Low-grade thường dùng để chỉ sản phẩm hoặc dịch vụ có chất lượng thấp, tương tự Third-class.
Ví dụ:
The school provides low-grade education compared to others.
(Trường này cung cấp nền giáo dục kém chất lượng so với những trường khác.)
Substandard – Dưới tiêu chuẩn
Phân biệt:
Substandard chỉ những thứ không đạt tiêu chuẩn mong đợi, thường mang sắc thái tiêu cực hơn Third-class.
Ví dụ:
The housing conditions in this area are substandard.
(Điều kiện nhà ở ở khu vực này dưới tiêu chuẩn.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết