VIETNAMESE
chịu nhiều áp lực
chịu đựng áp lực
ENGLISH
Pressure-tolerant
/ˈprɛʃər ˈtɒlərənt/
Resilient, Stress-tolerant
Chịu nhiều áp lực là khả năng đối mặt và duy trì trong tình huống khó khăn.
Ví dụ
1.
Anh ấy chịu nhiều áp lực và xử lý tốt.
Vật liệu này chịu nhiều áp lực và bền.
2.
He is pressure-tolerant and handles stress well.
This material is pressure-tolerant and durable.
Ghi chú
Từ Pressure-tolerant là một từ ghép của pressure (áp lực) và tolerant (chịu đựng, thích nghi). Cùng DOL tìm hiểu thêm một số từ khác có cách ghép tương tự nhé!
Shock-tolerant – Chống sốc
Ví dụ:
The device is shock-tolerant and can withstand sudden impacts.
(Thiết bị có khả năng chống sốc và có thể chịu được va đập đột ngột.)
Temperature-tolerant – Chịu nhiệt độ
Ví dụ:
This plant is highly temperature-tolerant and can survive in extreme conditions.
(Loài cây này có khả năng chịu nhiệt độ cao và có thể sống sót trong điều kiện khắc nghiệt.)
Humidity-tolerant – Chống ẩm
Ví dụ:
The materials used in the device are humidity-tolerant to prevent moisture damage.
(Các vật liệu được sử dụng trong thiết bị có khả năng chống ẩm để ngăn chặn hư hại do độ ẩm.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết