VIETNAMESE

hạ cố

hạ mình, giúp đỡ

word

ENGLISH

Condescend

  
VERB

/ˌkɒndɪˈsɛnd/

lower oneself, oblige

Hạ cố là hành động tự hạ mình để làm một việc hoặc giúp đỡ người khác.

Ví dụ

1.

Anh ấy hạ cố giúp đỡ người nghèo.

Cô ấy hạ cố tham dự sự kiện.

2.

He condescended to help the poor.

She condescended to attend the event.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Condescend nhé! check Patronize – Cư xử kẻ cả Phân biệt: Patronize mang nghĩa hành động nói chuyện với ai đó theo cách thể hiện sự vượt trội, gần giống với Condescend nhưng ít trang trọng hơn. Ví dụ: He tends to patronize his coworkers. (Anh ta có xu hướng cư xử bề trên với đồng nghiệp.) check Deign – Hạ mình Phân biệt: Deign thể hiện sự miễn cưỡng làm điều gì đó mà người nói cho là thấp kém hơn mình, mang sắc thái tiêu cực như Condescend. Ví dụ: She wouldn’t deign to reply to his message. (Cô ấy không thèm hạ mình trả lời tin nhắn của anh ta.) check Belittle – Hạ thấp Phân biệt: Belittle mô tả hành động làm ai đó cảm thấy nhỏ bé hoặc không quan trọng, gần nghĩa với Condescend nhưng mang sắc thái xúc phạm hơn. Ví dụ: He often belittles others’ achievements. (Anh ta thường hạ thấp thành tựu của người khác.)