VIETNAMESE

sự bớt đi

giảm bớt, lưu giảm

word

ENGLISH

reduction

  
NOUN

/dɪˈkriːs/

reduction, decline

Sự bớt đi là hành động giảm bớt, làm cho một thứ gì đó ít đi về số lượng hoặc mức độ.

Ví dụ

1.

Có sự bớt đi trong nhu cầu về sản phẩm.

Sự bớt đi giá cả đã dẫn đến việc tăng trưởng doanh số.

2.

There was a decrease in the demand for the product.

The decrease in prices led to an increase in sales.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Reduction khi nói hoặc viết nhé! check Price reduction – Giảm giá Ví dụ: The store offered a price reduction on all electronic items. (Cửa hàng đã giảm giá tất cả các mặt hàng điện tử.) check Reduction in emissions – Giảm khí thải Ví dụ: The company is working on a reduction in emissions to meet environmental standards. (Công ty đang làm việc để giảm khí thải nhằm đáp ứng các tiêu chuẩn môi trường.) check Reduction of costs – Giảm chi phí Ví dụ: The new strategy led to a significant reduction of costs. (Chiến lược mới đã dẫn đến việc giảm chi phí đáng kể.)