VIETNAMESE

nhiều loại

nhiều loại, nhiều dạng

word

ENGLISH

various types

  
NOUN

/ˈveə.rɪ.əs taɪps/

different kinds, multiple forms

Nhiều loại là có nhiều hình thức hoặc kiểu dáng khác nhau.

Ví dụ

1.

Cửa hàng cung cấp nhiều loại sản phẩm cho mọi nhu cầu.

The store offers various types of products for every need.

2.

Nhà hàng phục vụ nhiều loại món ăn quốc tế.

The restaurant serves various types of international cuisine.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Various types khi nói hoặc viết nhé! check various types of people – nhiều loại người Ví dụ: The event attracted various types of people from different backgrounds. (Sự kiện thu hút nhiều loại người từ các nền tảng khác nhau.) check various types of products – nhiều loại sản phẩm Ví dụ: The store sells various types of products ranging from electronics to clothing. (Cửa hàng bán nhiều loại sản phẩm từ điện tử đến quần áo.) check various types of food – nhiều loại thực phẩm Ví dụ: The market offers various types of food from fresh fruits to gourmet meals. (Chợ cung cấp nhiều loại thực phẩm từ trái cây tươi đến bữa ăn cao cấp.) check various types of services – nhiều loại dịch vụ Ví dụ: The company provides various types of services to meet different customer needs. (Công ty cung cấp nhiều loại dịch vụ để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.) check various types of exercises – nhiều loại bài tập Ví dụ: She enjoys various types of exercises such as yoga and running. (Cô ấy thích nhiều loại bài tập như yoga và chạy bộ.)