VIETNAMESE
Đa phương tiện
Nhiều phương tiện
ENGLISH
Multimedia
/ˌmʌltɪˈmiːdiə/
Mixed media
Đa phương tiện là kết hợp nhiều loại phương tiện truyền thông.
Ví dụ
1.
Bài thuyết trình sử dụng các yếu tố đa phương tiện.
Công cụ đa phương tiện cải thiện trải nghiệm học tập.
2.
The presentation used multimedia elements.
Multimedia tools enhance learning experiences.
Ghi chú
Từ Multimedia là một từ ghép của multi- (đa) và media (phương tiện truyền thông). Cùng DOL tìm hiểu thêm một số từ khác có cách ghép tương tự nhé!
Multimodal (adj) – Đa phương thức
Ví dụ:
The new education system promotes multimodal learning methods.
(Hệ thống giáo dục mới thúc đẩy các phương pháp học tập đa phương thức.)
Multisensory (adj) – Đa giác quan
Ví dụ:
Using a multisensory approach helps students retain information better.
(Sử dụng cách tiếp cận đa giác quan giúp học sinh ghi nhớ thông tin tốt hơn.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết