VIETNAMESE

song hành

sánh đôi, sóng đôi

word

ENGLISH

go abreast

  
VERB

/ɡoʊ əˈbrɛst/

walk together

Song hành là cùng sóng đôi với nhau, song song với nhau.

Ví dụ

1.

Hai người cùng song hành trên phố.

Anh ấy là người bạn luôn song hành cùng tôi.

2.

Two people walked abreast on the street

He is the friend that always goes abreast my side

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Go abreast nhé! Keep pace – Bắt kịp, đi song song Phân biệt: Keep pace mô tả hành động duy trì tốc độ ngang bằng với ai đó hoặc điều gì đó. Ví dụ: She struggled to keep pace with her fast-moving colleagues. (Cô ấy chật vật để bắt kịp với các đồng nghiệp di chuyển nhanh.) Walk in line – Đi theo hàng ngang Phân biệt: Walk in line mô tả việc di chuyển theo một hàng ngang hoặc song song với người khác. Ví dụ: The soldiers walked in line during the parade. (Những người lính đi theo hàng ngang trong cuộc diễu hành.) Stay alongside – Ở bên cạnh, đi cùng hàng Phân biệt: Stay alongside mô tả việc đi cùng tốc độ hoặc vị trí với người khác mà không bị tụt lại phía sau. Ví dụ: She stayed alongside her friend during the marathon. (Cô ấy đi bên cạnh bạn mình trong suốt cuộc đua marathon.)