VIETNAMESE
Đơn tiết
Một âm tiết
ENGLISH
Monosyllabic
/mɒnoʊsɪlæbɪk/
Single-syllable
Đơn tiết là những từ chỉ có một âm tiết.
Ví dụ
1.
Đây là một từ đơn tiết.
Nhiều ngôn ngữ có các từ đơn tiết.
2.
This is a monosyllabic word.
Many languages have monosyllabic terms.
Ghi chú
Từ monosyllabic là một từ vựng thuộc lĩnh vực ngôn ngữ học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Polysyllabic – Đa âm tiết
Ví dụ:
Words like communication are polysyllabic, containing multiple syllables.
(Những từ như communication là đa âm tiết, chứa nhiều âm tiết.)
Disyllabic – Hai âm tiết
Ví dụ:
Water is a disyllabic word in English.
(Water là một từ hai âm tiết trong tiếng Anh.)
Trisyllabic – Ba âm tiết
Ví dụ:
The word beautiful is trisyllabic.
(Từ beautiful là một từ ba âm tiết.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết