VIETNAMESE
ở vị trí cao
ở vị trí cao, chức vụ cao
ENGLISH
in a high position
/ɪn ə haɪ pəˈzɪʃn/
elevated, top-ranked
Ở vị trí cao là trạng thái đạt được thứ hạng hoặc địa vị cao.
Ví dụ
1.
Anh ấy có vị trí cao trong công ty, giám sát tất cả các hoạt động.
He has a high position in the company, overseeing all operations.
2.
Cô ấy ở vị trí cao trong chính phủ.
She is in a high position in the government.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng cụm từ in a high position khi nói hoặc viết nhé!
Hold a high position – Giữ một vị trí cao
Ví dụ: She holds a high position in the company.
(Cô ấy giữ một vị trí cao trong công ty.)
Rise to a high position – Thăng tiến lên vị trí cao
Ví dụ: He rose to a high position through hard work.
(Anh ấy thăng tiến lên vị trí cao nhờ làm việc chăm chỉ.)
Be appointed to a high position – Được bổ nhiệm vào vị trí cao
Ví dụ: She was appointed to a high position by the board.
(Cô ấy được bổ nhiệm vào vị trí cao bởi hội đồng quản trị.)
Occupy a high position – Chiếm giữ một vị trí cao
Ví dụ: He occupies a high position in the government.
(Anh ấy chiếm giữ một vị trí cao trong chính phủ.)
Achieve a high position – Đạt được vị trí cao
Ví dụ: She achieved a high position through dedication.
(Cô ấy đạt được vị trí cao nhờ sự cống hiến.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết