VIETNAMESE
phải lẽ
thích hợp, đúng đắn
ENGLISH
appropriate
/əˈprəʊ.pri.ət/
fitting, suitable
Phải lẽ là hợp lý hoặc đúng theo đạo lý.
Ví dụ
1.
Mặc đồ trang trọng đến đám cưới là phải lẽ.
It’s appropriate to wear formal clothes to a wedding.
2.
Thời điểm thông báo rất thích hợp cho dịp này.
The timing of the announcement was appropriate for the occasion.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Appropriate khi nói hoặc viết nhé!
appropriate for something – phù hợp với cái gì
Ví dụ: This dress is appropriate for the occasion.
(Chiếc váy này phù hợp với dịp đó.)
appropriate to the situation – phù hợp với tình huống
Ví dụ: His response was appropriate to the circumstances.
(Câu trả lời của anh ấy phù hợp với hoàn cảnh.)
it is appropriate to do something – phù hợp để làm gì đó
Ví dụ: It is appropriate to apologize when you make a mistake.
(Thật phù hợp để xin lỗi khi bạn mắc lỗi.)
find something appropriate – thấy cái gì đó phù hợp
Ví dụ: I found her behavior appropriate for the situation.
(Tôi thấy hành vi của cô ấy phù hợp với tình huống.)
consider something appropriate – xem xét điều gì đó là phù hợp
Ví dụ: The manager considered the decision appropriate.
(Người quản lý đã xem xét quyết định đó là phù hợp.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết