VIETNAMESE

giá trị bản thân

giá trị cá nhân, tự trọng

word

ENGLISH

Self-worth

  
NOUN

/sɛlfˈwɜrθ/

self-esteem

Giá trị bản thân là nhận thức về giá trị của chính mình trong xã hội hoặc công việc.

Ví dụ

1.

Xây dựng giá trị bản thân rất quan trọng cho sự tự tin.

Hành động của cô ấy phản ánh giá trị bản thân mạnh mẽ.

2.

Building self-worth is essential for confidence.

Her actions reflect her strong sense of self-worth.

Ghi chú

Từ Self-worth là một từ ghép của self (bản thân) và worth (giá trị). Cùng DOL tìm hiểu thêm một số từ khác có cách ghép tương tự nhé! check Self-esteem – Lòng tự trọng Ví dụ: Developing strong self-esteem helps individuals gain confidence. (Phát triển lòng tự trọng vững chắc giúp cá nhân có thêm sự tự tin.) check Self-respect – Sự tự tôn Ví dụ: It is important to maintain self-respect even in difficult situations. (Điều quan trọng là phải giữ sự tự tôn ngay cả trong những tình huống khó khăn.) check Self-awareness – Nhận thức về bản thân Ví dụ: Practicing self-awareness can improve decision-making skills. (Rèn luyện khả năng nhận thức về bản thân có thể cải thiện kỹ năng ra quyết định.)