VIETNAMESE

chiều thuận

xuôi dòng, thuận

word

ENGLISH

Downstream

  
ADJ

/ˌdaʊnˈstriːm/

with the flow

Chiều thuận là hướng di chuyển theo dòng chảy hoặc hướng tự nhiên.

Ví dụ

1.

Con thuyền di chuyển chiều thuận một cách dễ dàng.

Họ chèo chiều thuận cả buổi chiều.

2.

The boat moved downstream effortlessly.

They paddled downstream all afternoon.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Downstream nhé! check Lower course – Hạ lưu Phân biệt: Lower course mô tả phần hạ lưu của một con sông, mang nghĩa tương tự Downstream. Ví dụ: The village is located in the lower course of the river. (Ngôi làng nằm ở hạ lưu con sông.) check Following the current – Theo dòng chảy Phân biệt: Following the current nhấn mạnh việc di chuyển theo hướng của dòng nước, tương tự Downstream. Ví dụ: The debris floated following the current towards the sea. (Mảnh vỡ trôi theo dòng chảy về phía biển.) check Later stage – Giai đoạn sau Phân biệt: Later stage nhấn mạnh giai đoạn sau của một quá trình, có thể dùng theo nghĩa bóng tương tự Downstream. Ví dụ: The effects of climate change will be seen in the later stage. (Tác động của biến đổi khí hậu sẽ rõ ràng hơn trong giai đoạn sau.)